|
Tên mặt hàng |
ĐVT |
Giá tại nông hộ |
|
Cá tra (Các công ty chế biến thủy sản) |
đ/Kg |
30.000-31.000 |
|
Cá điêu hồng (An Bình và Tân Ngãi) |
đ/Kg |
38.000-39.000 |
|
Heo hơi (Trại heo giống) |
đ/Kg |
64.000-66.000 |
|
Bò hơi (Hiếu Phụng) |
đ/Kg |
88.000-90.000 |
|
Bưởi 5 Roi (loại xô) (Cái Vồn) |
đ/Kg |
7.000-8.000 |
|
Cam Sành (loại xô) (Hòa Hiệp, Tam Bình) |
đ/Kg |
4.000-7.000 |
|
Chanh không hạt (Đông Thành) |
đ/kg |
7.000-9.000 |
|
Nhãn edor (An Bình) |
đ/Kg |
14.000-17.000 |
|
Chôm chôm java (An Bình) |
đ/Kg |
6.000-7.000 |
|
Mít Thái (loại xô) (Mỹ Thuận, Tân Lược, Tân Quới) |
đ/Kg |
3.000-4.000 |
|
Xà lách xoong (Bình Minh) |
đ/Kg |
89.000-90.000 |
|
Khoai lang tím Nhật (loại xô) (Mỹ Thuận, Tân Lược) |
đ/Kg |
3.800-4.100 |
|
Dừa Xiêm xanh loại 1 (Cty TNHH XNK trái cây Mekong) |
đ/chục |
145.000 |
|
Dừa xiêm đỏ loại 1 (Cty TNHH XNK trái cây Mekong) |
đ/chục |
140.000 |
|
Dừa khô (Cty TNHH Chế biến dừa Lương Quới) |
đ/chục |
45.000-50.000 |
|
Bưởi Da Xanh xuất khẩu loại 1: 1,2 - 1,4 Kg/trái |
đ/kg |
31.000 |
|
Bưởi Da Xanh loại 2 xuất khẩu: 1,0 - 1,2 Kg/trái |
đ/kg |
26.000 |
|
Sầu riêng Ri 6 (loại xô) (Chợ Lách, Phụng Hiệp) |
đ/kg |
28.000-30.000 |
|
Nghêu loại 40-60 con |
đ/kg |
50.000-65.000 |
|
Nghêu loại 70-90 con |
đ/kg |
30.000-40.000 |
|
Tôm sú loại 20 con |
đ/kg |
270.000-300.000 |
|
Tôm sú loại 30 con |
đ/kg |
160.000-180.000 |
|
Tôm sú loại 40 con |
đ/kg |
130.000-150.000 |
|
Tôm thẻ chân trắng loại 20 con |
đ/kg |
170.000-194.000 |
|
Tôm thẻ chân trắng loại 30 con |
đ/kg |
130.000-150.000 |
|
Tôm thẻ chân trắng loại 40 con |
đ/kg |
118.000-128.000 |